1. Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
– Tên cơ sở đề nghị công nhận: CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SỐ 1 BẠC LIÊU .
– Địa chỉ : Số 10A , đường Võ Thị Sáu,Khóm 23, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
– Điện thoại: 0975034034 – 02913957748. Email: Duongminhlinh1970@gmail.com
2. Thông tin phòng thí nghiệm:
– Tên phòng thí nghiệm: PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG LAS – XD 394.
– Địa chỉ : Số 10A , đường Võ Thị Sáu,Khóm 23, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
– Điện thoại: 0975034034 – 02913957748. Email: Duongminhlinh1970@gmail.com
3. Thông tin phòng thí nghiệm:
– Tên phòng thí nghiệm: PHÒNG THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG LAS – XD 394.
– Địa chỉ : Số 149 , đường Thoại Ngọc Hầu, Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau.
– Điện thoại: 0975034034 – 0918480110. Email: Duongminhlinh1970@gmail.com
TÊN CÁC PHÉP THỬ
| TT | Tên phép thử, loại phép thử | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG | ||
| 1. | – Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng | TCVN 4030:2003 |
| 2. | – Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:2011 |
| 3. | – XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích. | TCVN 6017:2015 |
| 4. | – XM pooc lăng PP Xác định độ nở | TCVN 6068-2020 |
| 5. | – XĐ hàm lượng phụ gia khoáng. | TCVN 9203-2012 |
| 6. | – XM – Xác định độ mịn. | TCVN 13605-2023 |
| HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG | ||
| 7. | – Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông. | TCVN 3016:2022 |
| 8. | – Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:2022 |
| 9. | – Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:2022 |
| 10. | – Xác định độ hút nước | TCVN 3113:2022 |
| 11. | – Xác định khối lượng thể tích | TCVN 3115:2022 |
| 12. | – Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:2022 |
| 13. | – Xác định lớp bảo vệ. | TCVN9356-2012 |
| 14. | – Xác định độ thấm nước | TCVN 3116-2012 |
| 15. | – Xác định cường độ chịu kéo khi uốn | TCVN 3119-2012 |
| 16. | – Xác định cường độ kéo khi bửa | TCVN 3120-2022 |
| 17. | – Xác định cường độ mẫu khi khoan từ kết cấu | TCVN 12252-2020 |
| 18. | THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG | |
| 19. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử: PP lấy mẫu. | TCVN 3121-2: 2003 |
| 20. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử: Xác định độ lưu động của vữa tươi. | TCVN 3121-3: 2003 |
| 21. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử: Xác định KLTT vữa tươi. | TCVN 3121-6: 2003 |
| 22. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử: XĐ thời gian bắt đầu đông kết vữa. | TCVN 3121-9: 2003 |
| 23. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử: XĐ KLTT vữa đóng rắn. | TCVN 3121-10: 2003 |
| 24. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử: XĐ cường độ uốn ,nén vữa đóng rắn. | TCVN 3121-11: 2003 |
| 25. | – Vữa xây dựng– Phương pháp thử:XĐ độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn. | TCVN 3121-18: 2003 |
| 26. | – Vữa xi măng không co khô của vữa | TCVN 8824-2011 |
| KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG | ||
| 27. | – Thử kéo | TCVN 197-1:2014
TCVN 197:2002 |
| 28. | – Thử uốn | TCVN 198:2008 TCVN 198:2002 |
| 29. | – Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn | TCVN 5401:2010 TCVN 5401:1991 |
| 30. | – Thử kéo mối hàn kim loại – Thử kéo ngang | TCVN 8310:2010 TCVN 5403:1991 |
| 31. | – Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọc | TCVN 8311:10 |
| 32. | – Kiểm tra hàn ống – Thử nén dẹt | TCVN 5402:2010 TCVN 5402:1991 |
| 33. | – Kiểm tra không phá hoại mối hàn kim loại – Phương pháp dùng bột từ | TCVN 4396:1986 |
| 34. | – Bu long, vít, vít cấy khuyết tật bề mặt – Các PP kiểm tra. | TCVN 4795:1989 |
| THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA | ||
| 35. | – Lấy mẫu | TCVN 7572-1: 06 |
| 36. | – Thành phần cỡ hạt | TCVN 7572-2: 06
AASHTO T27-06 |
| 37. | – Hướng dẫn xác định thành phần thạch học | TCVN 7572-3: 06 |
| 38. | – Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước. | TCVN 7572-4: 06 |
| 39. | – Xác định khối lượng riêng; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn. | TCVN 7572-5: 06
AASHTO T84-00 (2004) |
| 40. | – Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng. | TCVN 7572-6: 06 |
| 41. | – Xác định độ ẩm. | TCVN 7572-7: 06 |
| 42. | – Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ. | TCVN 7572-8: 06
AASHTO T176-02 |
| 43. | – Xác định tạp chất hữu cơ. | TCVN 7572-9: 06 |
| 44. | – Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc. | TCVN 7572-10: 06 |
| 45. | – Xác định độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11: 06 |
| 46. | – XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles). | TCVN 7572-12: 06
AASHTO T 96 |
| 47. | – Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn. | TCVN 7572-13: 06 |
| 48. | – XĐ hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá. | TCVN 7572-17: 06 |
| 49. | – XĐ hàm lượng hạt bị đập vỡ. | TCVN 7572-18: 06 |
| 50. | – XĐ hàm lượng mica | TCVN 7572-20: 06 |
| 51. | – TN xác định lượng lọt sàng 0.075 bằng PP rữa | AASHTO T11 |
| 52. | – TN Xác định hàm lượng hữu cơ | AASHTO T267-86 (2000) |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG | ||
| 53. | – Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195: 2012 |
| 54. | – Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196: 2012 |
| 55. | – Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy. | TCVN 4197: 2012 |
| 56. | – Xác định thành phần cỡ hạt. | TCVN 4198: 2012
AASHTO T11-05 |
| 57. | – Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng. | TCVN 4199:2012 |
| 58. | – Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông. | TCVN 4200:2012 |
| 59. | – Xác định độ chặt tiêu chuẩn
– Đất đá dăm dùng trong công trình giao thông – Đầm nén proctor |
TCVN 4201:2012
TCVN 12790:2020 22TCN 333-06 |
| 60. | – Xác định khối lượng thể tích (dung trọng). | TCVN 4202:2012 |
| 61. | – Thí nghiệm sức chịu tải của dất (CBR)
– Thí nghiệm tỷ số sức chịu tải CBR trong phòng thí nghiệm |
22TCN 332-06
TCVN 12792:2020 |
| 62. | – Xác định hệ số thấm k | ASTM D2434-00 |
| THỬ NGHIỆM XI MĂNG ĐẤT | ||
| 63. | – Đo moduyn đàn hồi mẫu xi măng đất | TCVN 8843-2013 |
| 64. | – Cương độ nén – kháng nén đất mẫu trụ ximang | TCVN9403-2012 |
| THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA | ||
| 65. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định độ ổn định , độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:11 |
| 66. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dựng máy ly tâm | TCVN 8860-2:11 |
| 67. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:11 |
| 68. | – Phương pháp x-BTN- Phương pháp thử – Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:11 |
| 69. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm chặt | TCVN 8860-5:11 |
| 70. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:11 |
| 71. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định độ góc cạnh của cốt liệu | TCVN 8860-7:11
TCVN 11807:2017 |
| 72. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định hệ số độ lu lèn | TCVN 8860-8:11 |
| 73. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định độ rổng dư | TCVN 8860-9:11 |
| 74. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:11 |
| 75. | – BTN- Phương pháp thử – Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:11 |
| 76. | – BTN – Phương pháp thử – Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-12:11
AASHTO D6927 |
| 77. | – Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall | TCVN 8820:2011 |
| 78. | – Lấy mẫu bê tông nhựa | AASHTO R97 |
| NHỰA BITUM | ||
| 79. | – Lấy mẫu vật liệu nhựa Bitum | TCVN 7494:05 |
| 80. | – Xác định độ kim lún | TCVN 7495:05 |
| 81. | – Xác định độ kéo dài ở 25°C | TCVN 7496:05 |
| 82. | – Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi) | TCVN 7497:05 |
| 83. | – Xác định nhiệt độ bắt lửa, chớp cháy | TCVN 7498:05 |
| 84. | – Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163°C trong 5h | TCVN 7499:05 |
| 85. | – Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene | TCVN 7500:05 |
| 86. | – Xác định khối lượng riêng ở 250c | TCVN 7501:05 |
| 87. | – Xác định độ dính bám đối với đá | TCVN 7504:05 |
| 88. | – Bitum – Xác định hàm lượng Paraphin bằng PP chưng cất | TCVN 7503:05 |
| 89. | – Bitum – PP xác định độ nhớt động. | TCVN 7502:05 |
| 90. | – Nhựa đường lỏng: Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước , Thử nghiệm chưng cất, Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối | TCVN 8818-2011 |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY | ||
| 91. | – Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6355-1:09 |
| 92. | – Xác định cường độ bền nén | TCVN 6355-2:09 |
| 93. | – Xác định cường độ nền uốn | TCVN 6355-3:09 |
| 94. | – Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:09 |
| 95. | – Xác định khối lượng thể tích | TCVN 6355-5:09 |
| 96. | – Xác định độ rỗng | TCVN 6355-6:09 |
| THỬ NGHIỆM GẠCH – NGÓI | ||
| 97. | Gạch TERAZO: Độ bền uốn, độ hút nước, khuyết tật ngoại quan và độ mài mòn. | TCVN 7744:2013 |
| 98. | Bê tông khí chưng áp ACC: Kích thước, khuyết tật, cường độ nén, độ hút nước. | TCVN 9030:2017 |
| 99. | Ngói – Phương pháp thử cơ lý: XĐ độ hút nước, XĐ thời gian xuyên nước | TCVN 4313:95 |
| 100. | Gạch bê tông: XĐ kích thước ngoại quan, XĐ độ rỗng, cường độ nén, độ thấm nước | TCVN 6477-16 |
| 101. | Gạch bê tông tự chèn: XĐ kích thước ngoại quan,XĐ cường độ nén. | TCVN 6476:1999 |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH, ĐÁ ỐP LÁT | ||
| 102. | – Xác đinh kích thước và hình dáng, khuyết tật ngoại quan | TCVN 6415-2:05 |
| 103. | – Xác định độ hút nước | TCVN 6415-3:05 |
| 104. | – Xác định độ bền uốn | TCVN 6415-4:05 |
| 105. | – Xác định độ bền mài mòn bề mặt với gạch phủ men. | TCVN 6415-7:05 |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG | ||
| 106. | – Bột khoáng dùng cho hổn hợp đá trộn nhựa-Phương pháp thử . | TCVN 12884-2:2020 |
| THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA | ||
| 107. | – Xác định độ bền va đập bên ngoài – Ống nhựa. | TCVN 6144 : 2003 |
| 108. | – Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định độ bền kéo | TCVN 7434- 1: 2004 |
| 109. | – Ống nhựa Poly – Xác định độ bền kéo | TCVN 7434- 2: 2004 |
| 110. | THỬ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG | |
| 111. | – Kính tấm xây dựng- PP xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan. | TCVN 7219:2018 |
| 112. | – Ứng suất bề mặt kính | TCVN 8261-2009 |
| 113. | – Kính va đập | TCVN 7368-2013 |
| 114. | THỬ NGHIỆM SƠN VÀ VECNI | |
| 115. | – Sơn và vecni – Xác định màu sắc theo PP so sánh trực quan. | TCVN 2102:2008 |
| 116. | – Sơn, vecni và mực in – Xác định độ mịn sơn | TCVN 2091:2015
|
| 117. | – Sơn – Xác định thời gian khô hoàn toàn, thời gian khô bề mặt | TCVN 2096-2015 |
| 118. | – Chiều dày lớp sơn phủ | TCVN 9760-2013 |
| THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | ||
| 119. | Xác định độ chặt đất tại hiện trường bằng PP dao đai. | TCVN 12791:2020 |
| 120. | Xác định độ chặt nền móng đường bằng PP rót cát. | T 191-14 (2018)
22 TCN 346:06 ASTM D4914-99 |
| 121. | Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m. | TCVN 8864:11 |
| 122. | Xác định modul đàn hồi “E” nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng. | TCVN 8861:11 |
| 123. | Xác định modul đàn hồi “E” theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Ben kelman. | TCVN 8867:11 |
| 124. | Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát. | TCVN 8866:2011 |
| 125. | Xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng. | TCVN 9354:2012 |
| 126. | Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tãi tĩnh nén dọc trục. | TCVN 9393:12 |
| 127. | Đo điện trở đất. | TCVN 9385:12 |
| 128. | Quan trắc chuyển vị ngang nhà và công trình bằng PP trắc địa. | TCVN 9399:2012 |
| 129. | PP Không phá hoại Sử dụng kết hợp máy siêu âm, bật nãy – Xác định cường độ bê tông
|
TCVN 9335-2012 |
| 130. | Xác định cường độ lún công trình bằng PP đo cao hình học | TCVN 9360-2012 |
| 131. | Ống BTCT thoát nước xác định sức chịu tải – độ thấm nước | TCVN 9113-2012 |
| 132. | Cống hộp BTCT xác định sức chịu tải – độ thấm nước | TCVN 9116-2012 |
| 133. | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | TCVN 9365:12 |
| 134. | Đất xây dựng -TN cắt cánh hiện trường | TCVN 10184:2021 |
| 135. | Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường. | TCVN 8821:2011 |
| 136. | Kết cấu BTCT thử tải tĩnh và kết cấu chịu uôn. | TCVN 9344-2012 |
| THỬ NGHIỆM VÃI ĐỊA KỸ THUẬT | ||
| 137. | – Vãi địa kỹ thuật – Quy định chung về lấy mẫu | TCVN 8222:09 |
| 138. | – Vãi địa kỹ thuật – PP xác định KL trên đơn vị diện tích. | TCVN 8221:09 |
| 139. | – Vãi địa kỹ thuật – PP xác định độ dẫn nước. | TCVN 8483:10 |
| 140. | – Vãi địa kỹ thuật – PP xác định sức bền kháng thủng bằng phép thử rơi côn. | TCVN 8484:10 |
| 141. | – Vãi địa kỹ thuật – PP xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài, xé rách | TCVN 8485:10 |
| 142. | – Vãi địa kỹ thuật – Xác định kích thước lỗ lọc | TCVN 8486:10 |
| 143. | – Vãi địa kỹ thuật – PP xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm. | TCVN 8482:10 |
| 144. | – Vãi địa kỹ thuật – PP xác định độ xuyên thấm ( Độ thấm đơn vị). | TCVN 8487:10
ASTM D4491 |
| 145. | – Vãi địa kỹ thuật – Phần 1 – Phương pháp thử: XĐ lực kéo giật và độ giản dài kéo giật. | TCVN 8871-1:2011 |
| 146. | – Vãi địa kỹ thuật – Phần 2 – Phương pháp thử: XĐ lực xé rách hình thang. | TCVN 8871-2:2011 |
| 147. | – Vãi địa kỹ thuật – Phần 3 – Phương pháp thử: XĐ lực xuyên thủng CRB. | TCVN 8871-3:2011 |
| 148. | – Vãi địa kỹ thuật – Phần 4 – Phương pháp thử: XĐ lực kháng xuyên thủng thanh. | TCVN 8871-4:2011 |
| 149. | – Vãi địa kỹ thuật – Phần 5 – Phương pháp thử: XĐ áp lực kháng bục. | TCVN 8871-5:2011 |
| 150. | – Vãi địa kỹ thuật – Phần 6 – Phương pháp thử: Kích thước lỗ biểu kiến, | TCVN 8871-6:2011 |
| THỬ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG | ||
| 151. | – Xác định hàm lượng cặn không tan. | TCVN4560:1988 |
| 152. | – Xác định độ PH. | TCVN 6492:2011 |
| 153. | – Xác định hàm lượng Ion sunfat (SO4-). | TCVN 6200:96 |
| 154. | – Xác định lượng muối (NaCL). | TCVN 11876:2017
SMEWW 2520B:2017 |
| 155. | – Xác định hàm lượng ion CL–. | TCVN 6194-1996 |
| 156. | – Xác định tạp chất hữu cơ. | TCVN 6186-1996 |
| CỌC KHOAN NHỒI | ||
| 157. | – Cọc khoan nhồi–Xác định tính đồng nhất – PP siêu âm | TCVN- 9396-2012 |
| 158. | – Cọc –PP thử động biến dạng lớn. | TCVN 11321- 2016 |
| KIỂM ĐỊNH CẦU | ||
| 159. | Đánh giá tải trọng cầu | TCVN 12882-2020 |
| THÍ NGHIỆM BENTONITE | ||
| 160. | – Khối lượng riêng | TCVN11893:2017 |
| 161. | – Độ nhớt | |
| 162. | – Hàm lượng cát | |
| 163. | – Độ PH | |
| 164. | – Tỷ lệ chất keo | |
| 165. | – Lực cắt tĩnh | |
| 166. | – Lượng tách nước | |
| 167. | – Độ dày áo sét | |
| 168. | – Tính ổn định |

